· Sử dụng / chức năng
Con lăn ống thép tiêu chuẩn VN được sử dụng phổ biến nhất. Con lăn hỗ trợ đai ở phía mang tải (phía mang) được gọi là con lăn mang, và con lăn hỗ trợ đai ở phía trở lại (phía trở lại) được gọi là con lăn trở lại.
Hướng dẫn lựa chọn
Vì nó tương thích với nhiều bộ làm việc khác nhau phù hợp với tiêu chuẩn VN, vui lòng chọn theo chiều rộng đai bạn đang sử dụng. Người ta thường sử dụng ba con lăn cho bộ chạy không tải mang máng và một con lăn cho bộ chạy không tải trở lại.
Kích thước

| B W | D | L1 | L2 | L3 | K | G | a | b | d | BB |
| 400 | 89.1 | 145 | 153 | 175 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 450 | 89.1 | 165 | 173 | 195 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 500 | 89.1 | 180 | 188 | 210 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 600 | 89.1 | 210 | 218 | 240 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 750 | 114.3 | 265 | 273 | 295 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 900 | 114.3 | 315 | 323 | 345 | 15 | 3 | 8 | 14 | 20 | 6204ZZ |
| 1050 | 139.8 | 370 | 380 | 410 | 20 | 4 | 11 | 18 | 25 | 6205ZZ |
| 1200 | 139.8 | 420 | 430 | 460 | 20 | 4 | 11 | 18 | 25 | 6205ZZ |
| 1400 | 165.2 | 500 | 510 | 540 | 20 | 4 | 11 | 22 | 30 | 6206ZZ |
| 1600 | 165.2 | 580 | 590 | 620 | 20 | 4 | 11 | 22 | 30 | 6206ZZ |
| 1800 | 165.2 | 650 | 660 | 690 | 20 | 4 | 11 | 25 | 35 | 6207ZZ |
| 2000 | 165.2 | 730 | 740 | 770 | 20 | 4 | 11 | 25 | 35 | 6207ZZ |







Reviews
There are no reviews yet.